Khiの例文や意味・使い方に関するQ&A

「Khi」を含む文の意味

Q: Đôi khi , chúng tôi bất đồng quan điểm trong một số việc và không thể hòa hợp được với nhau とはどういう意味ですか?
A: Sometimes we disagree on something and can't get along with each other
Q: bạn cảm thấy như thế nào khi ở Việt Nam thì nói Tiếng anh như thế nào ? とはどういう意味ですか?
A: how are you feeling being in Vietnam?
Q: khi nào bạn đến trường とはどういう意味ですか?
A: QAの全文をご確認ください

「Khi」の使い方・例文

Q: hãy chỉ tôi một vài mẫu hội thoại khi người nước ngoài đến giao dịch tại ngân hàng ? を使った例文を教えて下さい。
A: Hello, how are you today?--Xin chào, hôm nay bạn thế nào?

Can I check my account balance?--Tôi có thể kiểm tra số dư tài khoản của mình không?

I'd like to make a withdrawal.---Tôi muốn rút tiền.
Q: khi nào cần thêm es を使った例文を教えて下さい。
A: when we need more.
when do we need more?
Q: khi muốn bắt chuyện với người nước ngoài を使った例文を教えて下さい。
A: QAの全文をご確認ください
Q: Tôi buồn khi không thể về nhà được を使った例文を教えて下さい。
A: QAの全文をご確認ください
Q: tôi mệt mỏi khi phải làm tất cả mọi việc một mình を使った例文を教えて下さい。
A: I’m tired of doing all alone(/all by myself)

「Khi」の類語とその違い

Q: Who と Whom と khi nào dùng who khi nào dùng whom はどう違いますか?
A: Whom thay thế cho tân ngữ, k thể thay chủ ngữ. Còn who thì có thể thay cho chủ ngữ và tân ngữ

「Khi」を翻訳

Q: Như mọi khi は 英語 (アメリカ) で何と言いますか?
Q: khi bạn la một đứa trẻ đừng phá nữa, ngồi im ở đó は 英語 (アメリカ) で何と言いますか?
A: Put away your toys and swallow your food.
Cất đồ chơi vào và nuốt thức ăn đi.

Clean up your stuff.
Hãy dọn dẹp đồ của con đi.

À còn câu nãy, nếu muốn nói đừng phá nữa, ngồi im đi:
Stop messing around, sit still.
Q: Tôi phải làm gì khi em bé bị sốt? は 英語 (アメリカ) で何と言いますか?
A: What should I do if my baby has a fever?
Q: khi nào thì bạn về nhà は 英語 (アメリカ) で何と言いますか?
A: when are you coming home?
Q: khi nào bạn đi học lại は 英語 (アメリカ) で何と言いますか?
A: when wil you go back to shool?

「Khi」についての他の質問

Q: khi vào một cửa tiệm , mình muốn gửi túi xách của mình nơi quầy , thì mình nói với nhân viên như thế nào , và khi mình lấy lại thì mình nói làm sao bằng tiếng Anh , xin cám ơn
A: "May I leave my bag here?"

"I'd like to take my bag back, please."
Q: khi nào dùng do hoặc does
A: QAの全文をご確認ください
Q: Tớ muốn hỏi bằng tiếng việt:
Khi nào thì tớ dùng a, khi nào thì dùng an trước danh từ vậy?
A: dùng an trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm u o e i a.còn lại dùng a.
Q: Nếu muốn hỏi khi nào mình có thể gặp lại bạn trong tiếng anh nói làm sao
A: "When will I see you again?" hay là "When's the next time I'll see you?" cái nào cũng được

関連する単語やフレーズの意味・使い方

新着ワード

khi

HiNativeは、一般ユーザー同士が互いに知識を共有しあうQ&Aサービスです。回答が必ず合っているという保証はございません。

新着質問
話題の質問
オススメの質問