Ngangの例文や意味・使い方に関するQ&A

「Ngang」を翻訳

Q: Cơn mưa ngang qua は 英語 (アメリカ) で何と言いますか?
A: QAの全文をご確認ください
Q: - Cậu bé mặc một chiếc áo phông màu trắng có sọc kẻ ngang ở ống tay.
- Tôi nghĩ cô ấy làm bánh để bán hoặc đem đi từ thiện
- Họ đang đứng trên ghế và vẽ tường
- Có lẽ họ đang tìm tài liệu hoặc ôn tập để chuẩn bị cho bài kiểm tra. は 英語 (アメリカ) で何と言いますか?
A:

the boy who wear a white T-shirt with horizontal stripes on sleeve
Q: người đàn ông đang đi ngang qua cái ghế dài は 英語 (アメリカ) で何と言いますか?
A: the man is passing by the bench
Q: ngang ngược は 英語 (アメリカ) で何と言いますか?
A: QAの全文をご確認ください

「Ngang」についての他の質問

Q: “Khi bạn đi ngang qua, thấy cảnh tượng như một bức tranh. Bất giác dơ điện thoại chụp một tấm hình làm kỉ niệm “ tiếng anh là gì ạ?
A: when you come across and see a picture. That picture were taken a photo with your phone
hope this help

関連する単語やフレーズの意味・使い方

新着ワード

ngang

HiNativeは、一般ユーザー同士が互いに知識を共有しあうQ&Aサービスです。回答が必ず合っているという保証はございません。

新着質問
話題の質問
オススメの質問